Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "chống tham nhũng" 1 hit

Vietnamese chống tham nhũng
English Phraseanti-corruption
Example
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.

Search Results for Synonyms "chống tham nhũng" 1hit

Vietnamese ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
button1
English Nouns

Search Results for Phrases "chống tham nhũng" 4hit

Chính phủ đang đẩy mạnh công cuộc chống tham nhũng.
The government is intensifying the fight against corruption.
Chính phủ đã phát động chiến dịch chống tham nhũng.
The government launched an anti-corruption campaign.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Chiến dịch chống tham nhũng quyết liệt đã giúp ông giành chiến thắng.
A decisive anti-corruption campaign helped him win.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z